Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của respectđộng từEN-VI Dict
- Lời chào lễ phép.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She respects her teacher every day.
-
He gave a polite respects to the host.
/rɪˈspɛkts/
respects là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của respect; Lời chào lễ phép.
She respects her teacher every day.
He gave a polite respects to the host.