/ˌriˈspɛld/
respelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh vần lại.
She respelled the name on the form.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm