Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thở được, có thể hít thở được (không khí... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave air was still respirable.
/ˈrɛspərəbəl/
respirable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thở được, có thể hít thở được (không khí... ).
The cave air was still respirable.