TanroDictionary Sổ từ

respire

/rɪˈspaɪə(r)/

Anh
0

respire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thở, hô hấp; Lấy lại hơi; Lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thở, hô hấp.động từEN-VI Dict
  2. Lấy lại hơi.động từEN-VI Dict
  3. Lấy lại tinh thần, lấy lại can đảm; lại hy vọng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Try to respire slowly during the exercise.

  2. After running, he needed a moment to respire.

  3. Her kind words helped him respire again.