TanroDictionary Sổ từ

restocked

/rɪstˈɒkt/

Anh
0

restocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của restock.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của restockđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We restocked the fridge before guests arrived.