Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restock.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are restocking the shelves this afternoon.
/rɪstˈɒkɪŋ/
restocking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của restock.
They are restocking the shelves this afternoon.