Nghĩa tiếng Việt
- Có thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old chair is restorable with new wood.
/rɪˈstɔrəbəl/
restorable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể hồi phục lại; có thể khôi phục lại.
The old chair is restorable with new wood.