Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resubmit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was resubmitting the form today.
/rɪsəbmˈɪtɪŋ/
resubmitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resubmit.
She was resubmitting the form today.