Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resume.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We are resuming work after the break.
/rɪzjˈuːmɪŋ/
resuming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resume.
We are resuming work after the break.