Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resupply.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are resupplying the camp before dawn.
/resəˈplaɪɪŋ/
resupplying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resupply.
They are resupplying the camp before dawn.