TanroDictionary Sổ từ

resurfacing

/rɪsˈɜːfɪsɪŋ/

Anh
0

resurfacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resurface.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resurface.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road is resurfacing after the storm.