Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resurface.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road is resurfacing after the storm.
/rɪsˈɜːfɪsɪŋ/
resurfacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của resurface.
The road is resurfacing after the storm.