TanroDictionary

retaining

/rɪˈteɪnɪŋ/

Anh
0

retaining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retain; Sự giữ lại, sự duy trì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retain.động từEN-VI Dict
  2. Sự giữ lại, sự duy trì.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are retaining the old rules for now.

  2. The retaining of water helps the soil stay moist.