Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retaliate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is retaliating with a kind reply.
/rɪtˈælɪˌeɪtɪŋ/
retaliating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retaliate.
He is retaliating with a kind reply.