Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is retching after the bad smell.
/rˈɛtʃɪŋ/
retching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retch.
She is retching after the bad smell.