Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và quá khứ phân từ của rethink.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I rethought the plan after the meeting.
/riˈθɑt/
rethought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và quá khứ phân từ của rethink.
I rethought the plan after the meeting.