Nghĩa tiếng Việt
- Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập (trong dụng cụ quang học) ((cũng) reticule).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rifle reticle helped him aim straight.
/ˈrɛtɪkəl/
reticle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập (trong dụng cụ quang học) ((cũng) reticule).
The rifle reticle helped him aim straight.