TanroDictionary Sổ từ

reticle

/ˈrɛtɪkəl/

Anh
0

reticle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập (trong dụng cụ quang học) ((cũng) reticule).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường kẻ ở mắt lưới; đường chữ thập (trong dụng cụ quang học) ((cũng) reticule).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rifle reticle helped him aim straight.