Nghĩa tiếng Việt
- Hình mắc lưới, hình mạng.tính từEN-VI Dict
- Làm thành hình mắt lưới.động từEN-VI Dict
- Có hình mắc lưới.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The net had a reticulate pattern.
-
The veins reticulate across the leaf.
-
The paper reticulate into a fine web.