TanroDictionary Sổ từ

reticulate

/rɪˈtɪkjələt/

Anh
0

reticulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình mắc lưới, hình mạng; Làm thành hình mắt lưới; Có hình mắc lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình mắc lưới, hình mạng.tính từEN-VI Dict
  2. Làm thành hình mắt lưới.động từEN-VI Dict
  3. Có hình mắc lưới.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The net had a reticulate pattern.

  2. The veins reticulate across the leaf.

  3. The paper reticulate into a fine web.