TanroDictionary Sổ từ

reticulation

/rɪˌtɪkjəˈleɪʃən/

Anh
0

reticulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hình mắc lưới; cấu tạo hình mắc lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hình mắc lưới; cấu tạo hình mắc lưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The map showed a reticulation of narrow streets.