TanroDictionary Sổ từ

reticulum

/rɪˈtɪkjələm/

Anh
0

reticulum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạ tổ ong (loài nhai lại); Màng lưới, mô lưới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạ tổ ong (loài nhai lại).danh từEN-VI Dict
  2. Màng lưới, mô lưới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vet checked the reticulum carefully.

  2. The net has a fine reticulum.