TanroDictionary Sổ từ

retime

/rɪˈtɑɪm/

Anh
0

retime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉnh lại thời điểm; tính lại thời gian; Định lại giờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉnh lại thời điểm; tính lại thời gian.động từEN-VI Dict
  2. Định lại giờ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You can retime the alarm for seven o'clock.

  2. They retime the meeting to fit everyone's schedule.