TanroDictionary

retortion

/rɪˈtɔːrʃən/

Anh
0

retortion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại; Sự đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bẻ ngược trở lại, sự uốn ngược trở lại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đàn áp trả thù kiều dân nước ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wire broke from too much retortion.

  2. The article described retortion against the foreign traders.