Nghĩa tiếng Việt
- Có thể rụt vào, có thể co vào.tính từEN-VI Dict
- Có thể rút lại (lời hứa, ý kiến... ); có thể huỷ bỏ (lời tuyên bố); có thể chối (lời nói).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a retractable pen to sign the paper.
-
The promise was retractable after new facts appeared.
-
retractable indercarriage
bộ bánh hạ cánh có thể rút lên được (ở máy bay)