Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retreatđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to retreated the tool.
/rɪtrˈiːtɪd/
retreated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retreat.
He learned to retreated the tool.