Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của retrenchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The firm retrenched during winter.
/rɪtrˈɛntʃt/
retrenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retrench.
The firm retrenched during winter.