TanroDictionary Sổ từ

retrenched

/rɪtrˈɛntʃt/

Anh
0

retrenched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của retrench.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của retrenchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The firm retrenched during winter.