TanroDictionary Sổ từ

retrieval

/rɪˈtriːvl/

Anh
0

retrieval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về; Sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp); Sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về.danh từEN-VI Dict
  2. Sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp).danh từEN-VI Dict
  3. Sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi).danh từEN-VI Dict
  4. Sự cứu thoát khỏi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Image retrieval was very fast.

  2. Data retrieval can be slow on old computers.

  3. The lost files are now beyond retrieval.

  4. The rescue was a retrieval from certain death.

  5. the retrieval of one's fortunes

    sự xây dựng lại được cơ nghiệp