Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về.danh từEN-VI Dict
- Sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp).danh từEN-VI Dict
- Sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi).danh từEN-VI Dict
- Sự cứu thoát khỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Image retrieval was very fast.
-
Data retrieval can be slow on old computers.
-
The lost files are now beyond retrieval.
-
The rescue was a retrieval from certain death.
-
the retrieval of one's fortunes
sự xây dựng lại được cơ nghiệp