Nghĩa tiếng Việt
- Theo lối cũ, theo phong cách cổ điển, theo phong cách xưatính từEN-VI Dict
- Có hiệu lực trở về trước.tính từEN-VI Dict
- Một thứ gì đó, chẳng hạn như thời trang, của quá khứ. Xem retro trenddanh từEN-VI Dict
- Tên lửa đẩy lùi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She loves wearing retro clothes from the sixties.
-
The new rule had retro effect.
-
That jacket has a strong retro style.
-
The rocket used a small retro.
-
the current Seventies retro trend
xu hướng theo phong cách cổ điển của những năm 70