Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của retroactđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The policy retroacted after the change.
/riːˈtrəʊktɪd/
retroacted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của retroact.
The policy retroacted after the change.