Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retrofit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are retrofitting the house with better windows.
/ˈrɛtroʊˌfɪtɪŋ/
retrofitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của retrofit.
They are retrofitting the house with better windows.