Nghĩa tiếng Việt
- Sự chủng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The clinic scheduled a revaccination for next month.
/rɪˌvæksəˈneɪʃən/
revaccination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chủng lại.
The clinic scheduled a revaccination for next month.