TanroDictionary Sổ từ

revamped

/rɪvˈæmpt/

Anh
0

revamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của revamp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của revampđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team revamped the room last month.