Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của revampđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team revamped the room last month.
/rɪvˈæmpt/
revamped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của revamp.
The team revamped the room last month.