Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của revealđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note revealed the missing key.
/rəˈviːld/
revealed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của reveal.
The note revealed the missing key.