Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reverence.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is reverencing the old teacher's advice.
/ˈrevəənɪŋ/
reverencing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reverence.
She is reverencing the old teacher's advice.