Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem lại, sự xét lại (một bản án).danh từEN-VI Dict
- Cuộc duyệt binh, cuộc thao diễn.danh từEN-VI Dict
- Sự xem xét lại, sự duyệt binh lại; sự hồi tưởng (những việc đã qua).danh từEN-VI Dict
- Sự phê bình, bài phê bình (một cuốn sách... ).danh từEN-VI Dict
- Tạp chí.danh từEN-VI Dict
- Xét lại (một bản án).động từEN-VI Dict
- Bình duyệt.động từEN-VI Dict
- Duyệt (binh).động từEN-VI Dict
- Xem xét lại, duyệt binh lại; hồi tưởng (những việc đã qua).động từEN-VI Dict
- Phê bình (một cuốn sách... ).động từEN-VI Dict
- Viết bài phê bình (văn học).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The court of review will examine the case.
-
The soldiers stood in review order on the field.
-
He watched his life pass in review every night.
-
Her review praised the simple writing.
-
I found the review helpful and clear.