TanroDictionary Sổ từ

revile

/rɪˈvaɪl/

Anh
0

revile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chửi rủa, mắng nhiếc, xỉ vả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He did not revile his classmates.