Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is revising her essay before class.
/rɪvˈaɪzɪŋ/
revising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revise.
She is revising her essay before class.