TanroDictionary Sổ từ

reviver

/rɪˈvɑɪvɜː/

Anh
0

reviver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại; Chất làm thấm lại màu; Ly rượu mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại.danh từEN-VI Dict
  2. Chất làm thấm lại màu.danh từEN-VI Dict
  3. Ly rượu mạnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A warm drink was a reviver after the walk.

  2. She added a reviver to the old cloth.

  3. He ordered a reviver after the meal.