TanroDictionary Sổ từ

revivify

/ˌriːˈvɪvɪfaɪ/

Anh
0

revivify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh; Phục hồi, làm hoạt động lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh.động từEN-VI Dict
  2. Phục hồi, làm hoạt động lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Good news can revivify a tired team.

  2. Fresh air helped revivify the garden.