Nghĩa tiếng Việt
- Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh.động từEN-VI Dict
- Phục hồi, làm hoạt động lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good news can revivify a tired team.
-
Fresh air helped revivify the garden.
/ˌriːˈvɪvɪfaɪ/
revivify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh; Phục hồi, làm hoạt động lại.
Good news can revivify a tired team.
Fresh air helped revivify the garden.