TanroDictionary Sổ từ

reviving

/rɪvˈaɪvɪŋ/

Anh
0

reviving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revive.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revive.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Music is reviving his mood.