Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revive.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Music is reviving his mood.
/rɪvˈaɪvɪŋ/
reviving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revive.
Music is reviving his mood.