Nghĩa tiếng Việt
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh... ); rút lui (quyết định, lời hứa... ).động từEN-VI Dict
- Thu hồi (giấy phép).động từEN-VI Dict
- Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).động từEN-VI Dict
- Sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge will revoke the old order.
-
They revoke his license after the accident.
-
He forgot to follow suit and had to revoke.
-
His revoke cost the team a point.