TanroDictionary

revoke

/rɪˈvəʊk/

Anh
0

revoke là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh... ); rút lui (quyết định, lời hứa... ); Thu hồi (giấy phép); Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh... ); rút lui (quyết định, lời hứa... ).động từEN-VI Dict
  2. Thu hồi (giấy phép).động từEN-VI Dict
  3. Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).động từEN-VI Dict
  4. Sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge will revoke the old order.

  2. They revoke his license after the accident.

  3. He forgot to follow suit and had to revoke.

  4. His revoke cost the team a point.