Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revoke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are revoking his access today.
/rɪvˈəʊkɪŋ/
revoking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revoke.
They are revoking his access today.