Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho (một nước) nổi lên làm cách mạng.động từEN-VI Dict
- Cách mạng hoá.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
New tools can revolutionize daily study.
-
New technology can revolutionize science for everyone.
-
to revolutionize science
cách mạng hoá nền khoa học