Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của revđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The driver revs the engine at times.
/rˈɛvz/
revs là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rev.
The driver revs the engine at times.