TanroDictionary Sổ từ

revved

/rˈɛvd/

Anh
0

revved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của rev.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của revđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He revved the bike before leaving.