/riˈɑːmətɜː/
rheometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo lực tốc.
The rheometer measured the syrup's flow.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm