TanroDictionary Sổ từ

rhymes

/rˈaɪmz/

Anh
0

rhymes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rhyme.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rhymeđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer rhymes each line with care.