Nghĩa tiếng Việt
- Có nhịp điệu.tính từEN-VI Dict
- Nhịp nhàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her rhythmic tapping filled the room.
-
The dancers moved in a rhythmic pattern.
-
rhythmic dance
điệu múa nhịp nhàng
/ˈrɪðmɪk/
rhythmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhịp điệu; Nhịp nhàng.
Her rhythmic tapping filled the room.
The dancers moved in a rhythmic pattern.
rhythmic dance
điệu múa nhịp nhàng