TanroDictionary Sổ từ

rhythmical

/ˈrɪðmɪk/

Anh
0

rhythmical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhịp điệu; Nhịp nhàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhịp điệu.tính từEN-VI Dict
  2. Nhịp nhàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rhythmical steps matched the music.

  2. The rhythmical rain helped me sleep.