TanroDictionary Sổ từ

rhythmics

/ˈrɪðmɪks/

Anh
0

rhythmics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiết tấu học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiết tấu học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rhythmics studies movement and timing.