Nghĩa tiếng Việt Đảo hẹp chạy dài dọc bờ biển.danh từEN-VI Dict Ví dụ The ria cut deep into the coast.
ria Việt Nghĩa tiếng Việt danh từ Ven, bên cạnh. Wiktionary danh từ Râu mọc ở mép. Wiktionary Ví dụ Ria đường.