TanroDictionary Sổ từ

ribald

/ˈrɪbld/

Anh
0

ribald là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói); Người hay nói tục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tục tĩu, thô tục (lời nói, người nói).tính từEN-VI Dict
  2. Người hay nói tục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ribald joke made her leave.

  2. The ribald laughed too loudly.